nghinh tống

nghinh tống

Thành phố tổ chức lễ nghinh tống long trọng cho vị nguyên thủ.

Định nghĩa

Động từ (thường dùng trong văn phong cổ hoặc trang trọng): - Đón tiễn: "nghinh tống" chỉ hành động đón tiếp tiễn đưa, thường dùng trong nghi lễ, tiếp đón khách quý hoặc trong bối cảnh cung đình xưa. - Lưu ý: Từ này biến thể của "nghênh tống", mang sắc thái cổ kính, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Triều đình làm lễ đón tiếp tiễn đưa sứ thần từ nước bạn.)
  • (Ông ấy được giao nhiệm vụ đón tiễn những vị khách quý đến từ nơi xa.)
  • (Nghi thức đón tiếp tiễn đưa được thực hiện rất trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghinh tống sứ thần": đón tiếp tiễn đưa các sứ giả nước ngoài.
    • Sứ thần được nghinh tống với nghi lễ tối cao. (Sứ thần được đón tiếp tiễn đưa bằng nghi lễ cao nhất.)
  • "lễ nghinh tống": buổi lễ bao gồm cả đón tiễn.
    • Lễ nghinh tống diễn ra tại cổng thành. (Buổi lễ đón tiễn diễn racổng thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghênh tống (động từ): dạng chính tả phổ biến hơn, có nghĩa tương tự.
    • Quan lại nghênh tống nhà vua khi ngài xuất cung. (Quan lại đón tiễn nhà vua khi ngài ra khỏi cung.)
  • Nghênh đón (động từ): chỉ hành động đón tiếp, không bao gồm tiễn.
    • Dân chúng nghênh đón đoàn quân chiến thắng. (Người dân đón tiếp đoàn quân chiến thắng.)
  • Tiễn đưa (động từ): chỉ hành động tiễn, không bao gồm đón.
    • Họ tiễn đưa bạn ra tận cổng. (Họ tiễn bạn ra tận cổng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghênh tống: dạng chính tả tương đương, thường dùng hơn.
  • Đón tiễn: từ thông dụng hơn trong văn nói hiện đại.
    • Chúng tôi đón tiễn khách mời tại sân bay. (Chúng tôi đón tiễn khách mời tại sân bay.)
Thành ngữ liên quan
  • Nghinh tống hữu lễ: đón tiếp tiễn đưa lễ nghĩa, đúng nghi thức.
    • Khách quý được nghinh tống hữu lễ. (Khách quý được đón tiếp tiễn đưa đúng lễ nghi.)